Tìm kiếm PhanVien.Com Web
Download PhanVien.Com Toolbar
Danh mục thông tin

Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam

Số lượng hồ sơ ĐKDT vào từng ngành sẽ giúp thí sinh nhìn nhận và đánh giá một cách chi tiết hơn.

Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam

Dưới đây là tỷ lệ “chọi” ngành của ĐH Kiến trúc TPHCM, Luật TPHCM, Ngân hàng  TPHCM, ĐH Sài Gỏn, Y dược TPHCM, ĐH Hoa Sen, ĐH Sư phạm  TPHCM, Sư phạm  Kỹ thuật, ĐH Nha Trang  và 3 thành viên  của ĐHQG TPHCM.

1. ĐH Kiến trúc TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Xây dựng dân dụng công nghiệp

A

400

1.990

4,97

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

A

75

193

2,57

Kiến trúc công trình

V

225

2.653

11,79

Quy hoạch đô thị

V

150

422

2,81

Mỹ thuật công nghiệp

H

150

1.593

10,62

Thiết kế nội ngoại thất

H

150

1.494

19,96

2. ĐH Luật TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Luật thương mại 

A, C, D1, D3

250

4.203

16,8

Luật dân sự

A, C, D1, D3

210

2.805

13,4

Luật hình sự

A, C, D1, D3

210

2.192

10,4

Luật hành chính

A, C, D1, D3

210

1.726

8,2

Luật quốc tế

A, C, D1, D3

210

1.484

7,1

Quản trị-Luật

A, D1, D3

210

790

3,8

3. ĐH Ngân hàng  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Tài chính-Ngân hàng

A

1.000

6.321

6,32

Quản trị Kinh doanh

A

300

824

2,75

Kế toán-Kiểm toán

A

450

1.274

2,83

Hệ thông thông tin  KT

A

100

222

2,22

Tiếng Anh thương mại

D1

150

1.010

6,73

4. ĐH Sài Gòn 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Giáo dục chính trị

40

26

0,65

Sư phạm tiếng Anh 

40

287

7,18

Sư phạm âm nhạc 

60

96

1,60

Sư phạm mỹ thuật

60

64

1,07

Giáo dục tiểu học

100

1.412

14,12

Giáo dục mầm non

100

965

9,65

Quản lý giáo dục

40

60

1,50

*Bậc CÐ- Hệ ngoài sư phạm 

Công nghệ thông tin 

100

138

1,4

Kế toán

250

349

1,4

Quản trị kinh doanh 

150

385

1,4

Khoa học môi trường 

120

142

2,6

VN học (văn hóa-du lịch)

120

160

1,2

Quản trị văn phòng 

150

238

1,3

Thư ký văn phòng 

50

139

1,6

Tiếng Anh (thương mại - du lịch)

100

95

2,8

Thư viện - thông tin 

100

32

1,0

Lưu trữ học

50

3

0,3

5. ĐH Y Dược TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Bác sĩ đa khoa

B

430

4.486

10,4

Bác sĩ răng hàm mặt

B

100

1.254

12,5

Dược sĩ đại học

B

300

5.861

19,5

Bác sĩ y học cổ truyền

B

140

1.670

11,9

Bác sĩ y học dự phòng

B

50

960

19,2

Ðiều dưỡng

B

50

3.270

65,4

Y tế công cộng

B

50

440

8,8

Xét nghiệm

B

40

1.457

36,4

Vật lý trị liệu

B

20

360

18,0

Kỹ thuật hình ảnh

B

20

358

17,9

Kỹ thuật phục hình răng

B

30

368

12,3

Hộ sinh

B

40

731

18,3

Gây mê hồi sức

B

30

691

23,0

6. ĐH Hoa Sen

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Công nghệ thông tin

A,D1,D3

160

1.036

6,48

Mạng máy tính

A,D1,D3

50

262

5,24

Quản trị kinh doanh

A,D1,D3

100

2.112

21,12

Quản trị nhân lực

A,D1,D3

80

324

4,05

Marketing

A,D1,D3

80

682

8,53

Kế toán

A,D1,D3

110

765

6,95

Quản trị Du lịch khách sạn  -nhà hàng

A,D1,D3

120

1.986

16,55

Tài chính – Ngân hàng

A,D1,D3

220

1.765

8,02

Tiếng anh

D1

80

579

7,23

7. ĐH Sư phạm  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Toán

130

1.545

11,88

110

1.393

12,66

SP Tin học

90

338

3,76

Công nghệ thông tin

120

97

0,81

Hóa

110

1.114

10,13

CN Hóa

60

131

2,18

CN Vật lý

50

57

1,14

Sinh

90

1.707

18,97

Văn

100

1.876

18,76

Sử

110

1.002

9,11

Địa

110

1.516

13,78

GDMN

100

1.961

19,61

SP Anh

110

1.224

11,13

SP Nga+Anh

30

17

0,57

CN Anh

140

416

2,97

CN Nga

70

12

0,17

SP Tiếng Pháp

30

43

1,43

CN Pháp

70

66

0,94

SP Trung

30

57

1,90

CN Tiếng Trung

120

82

0,68

CN Tiếng Nhật

60

104

1,73

Chính Trị

90

341

3,79

Tiểu học

120

3.759

31,33

TLGD

30

199

6,63

GD thể chất

120

866

7,22

GDĐB

30

79

2,63

Việt Nam học

50

70

1,40

CN Ngữ văn

50

118

2,36

Quốc tế học

90

106

1,18

Sử-GDQP

80

167

2,09

Quản lý Giáo dục

50

218

4,36

 8. ĐH Nha Trang   

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Nhóm ngành Khai thác hàng hải

A

140

127

0,91

Nhóm ngành Cơ khí

A

350

1.321

3,77

Ngành Công nghệ  thông tin

A

120

924

7,70

D1

20

390

19,5

Ngành Công nghệ  Cơ - Điện tử

A

70

173

2,47

Ngành Công nghệ  KT Điện - Đtử

A

70

465

6,64

Ngành Công nghệ  KT Xây dựng

A

70

541

7,73

Ngành Công nghệ  KT Môi trường

A

10

222

22,2

B

60

1.238

20,63

Nhóm ngành Công nghệ  thực phẩm

A

100

848

8,48

B

250

3.325

13,30

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản

B

280

1.152

4,12

Nhóm ngành Kinh tế  - QTrị KDoanh

A

300

3.660

12,2

D1

200

2.324

11,62

D3

70

168

2,40

Ngành Tiếng Anh

D1

90

247

2,75

9. ĐH Sư phạm  Kỹ thuật  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Kỹ thuật điện – điện tử

A

150

1.370

9,13

Điện công nghiệp

A

150

1.057

7,04

Cơ khí chế tạo máy

A

150

1.690

11,27

Kỹ thuật công nghiệp

A

100

275

2,75

Cơ điện tử

A

100

603

6,03

Công nghệ tự động

A

100

402

4,02

Cơ tin kỹ thuật

A

50

49

0,98

Thiết kế máy

A

50

53

1,06

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

A

150

878

5,85

Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh

A

70

341

4,87

Kỹ thuật in

A

70

423

6,04

Công nghệ thông tin

A

150

2.199

14,66

Công nghệ May

A

100

436

4,36

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

110

880

8,00

Công nghệ môi trường

A

70

383

5,47

Công nghệ điện tử  – Viễn thông

A

70

788

11,25

Công nghệ kỹ thuật  máy tính

A

70

239

3,41

Công nghệ Điện tự động

A

70

203

2,90

Quản lý công nghiệp

A

120

545

4,54

Công nghệ thực phẩm

A

70

879

12,56

Kế toán

A

100

1.062

10,62

Kỹ thuật nữ công

A

50

338

7,06

B

15

Thiết kế thời trang

V

60

567

9,45

Tiếng Anh

D

100

536

5,36

10. ĐH Khoa học  Tự nhiên  - ĐH Quốc gia  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Toán - Tin học

A

300

648

2,16

Vật lý

A

250

417

1,67

Ðiện tử viễn thông

A

150

530

3,53

Công nghệ thông tin

A

550

2.218

4,03

Hải dương học - Khí tượng & Thủy văn

A,B

100

371

3,71

Hóa học

A

250

924

3,70

Ðịa chất

A

150

371

2,47

Khoa học môi trường

A

150

371

2,47

Công nghệ môi trường

A,B

130

371

2,85

Khoa học vật liệu

A

150

207

1,38

Sinh học

B

350

1.463

4,18

Công nghệ sinh học

A,B

170

371

2,18

11. ĐH Khoa học  xã hội  Nhân văn - ĐH Quốc gia  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Văn học và Ngôn ngữ

C,D1

200

620

3,10

Báo chí và Truyền thông 

C,D1

130

1.664

12,80

Lịch sử

C,D1

170

429

2,52

Nhân học

C,D1

80

158

1,98

Triết học

A,C,D1

110

271

2,46

Ðịa lý

A,B,C,D1

180

1.189

6,60

Xã hội học

A,C,D1

180

770

4,28

Thư viện thông tin

A,C,D1

140

405

2,89

Giáo dục

C,D1

130

217

1,67

Lưu trữ học

C,D1

70

117

1,67

Văn hóa học

C,D1

70

221

3,16

Công tác xã hội

C,D1

70

371

5,30

Tâm lý học

B,C,D1

70

837

11,96

Ðô thị học

A,D1

70

353

5,04

Ðông phương

D1

280

1.256

4,49

Ngữ văn Anh

D1

280

1.136

4,06

Song ngữ Nga  – Anh

D1,D2

70

143

2,04

Ngữ văn Pháp

D1,D3

100

194

1,94

Ngữ văn Trung Quốc

D1,D4

150

294

1,96

Ngữ văn Ðức

D1,D5

70

83

1,18

Quan hệ Quốc tế

D1

170

742

4,36

12. Khoa Kinh tế  - ĐH Quốc gia  TPHCM 

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐKDT

Tỷ lệ “chọi”

Kinh tế học

A,D1

100

604

6,04

Kinh tế đối ngoại

A,D1

240

2.529

10,54

Kinh tế và quản lý công

A,D1

100

624

6,24

Tài chính - Ngân hàng

A,D1

240

1.799

7,50

Kế toán - Kiểm toán

A,D1

240

2.280

9,50

Hệ thống tin quản lý

A

100

266

2,66

Quản trị kinh doanh

A,D1

230

2.206

9,59

Luật kinh doanh

A,D1

100

636

6,36

Luật thương mại  quốc tế 

A,D1

100

719

7,19

Luật dân sự

A,D1

100

152

1,52

Luật tài chính  - NH - chứng khoán 

A,D1

100

422

4,22

Nguyễn Hùng

Tìm bài viết khác
Theo DANTRI.COM.VN
Updated: 19/05/2009 | Views: 1317 | Comments: 0

Comments - Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam

Hiện tại chưa có bình luận nào về bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam!

Bạn có ý kiến gì về bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam này? Hãy gởi suy nghĩ, bình luận, đánh giá, lời khuyên ... của bạn về bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam bạn tại đây.

Other articles

Similar Articles Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam

Older than Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam in Mùa Tuyển Sinh

Newer than Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam in Mùa Tuyển Sinh

Recently Published - Mùa Tuyển Sinh
Day ao thuat
Latest Comments in Mùa Tuyển Sinh
By le thi anh kieu. em muon hoc trung cap nghe hang khong nhung ko biet co nhung quy dinh gi ko?...
By pham tuyen. co the thay co cho em so dien thoai cua truong dai hoc y pham ngoc thach duoc kg?de em .....
By pham tuyen. Em ten pham tuyen.hien em dang la sinh vien truong cao dang nguyen tat thanh Q4.em dang .....
By pham minh tuan. em chua hoc het lop 11 thi nghi hoc. gjo em muon hoc trung cap luon co duoc hok...
By hang meo. em cung mong la nam nay bo GD_DT nam nay se lay diem chuan tot nghiep nhu du kien la 18 .....
By nghia. toi muon biet dia chi cac truong trung cap cua hai duong va hai phong...
By Trần Nhật Khánh. Cho em hỏi cách ghi hồ sơ học sinh - sinh viên từ đầu dến cuối được .....
By phuong anh. em muon hoi la em co bang so cap duoc thi co the xet tuyen vao nganh dieu duong da khoa .....
By nhoc_nhix. minh hai long voi ket qua lan nay va dag rat san sang nhap hoc....nhung minh van dang .....
By Vu thanh An. em thi DH DL lac hong duoc 14.5d. trung tiyen NV1 cua truong. bay gio em xin xet tuyen .....
By nguyen thi loan. em da xem tat ca wed nhung khong tim thay diem chuan nv2 cua truong dai hoc kinh te ky .....
By nguyen thi kim hanh. toi thi cao dang su pham nha trang nganh giao duc tieu hoc duoc 16 diem cong 1diem vung .....
By hahaha. tai sao cac ban hoi nhung cau hoi rat hay ma ko co thay ai tl vay .minh muon biet loi gai .....
By Kim Ly. cho em hoi nam nay hoc he TCCN chinh quy cua truong minh thi em phai dong hoc phi la bao .....
By thienthantuyet1088hn. su viec nay xay ra thi minh nghi cac cap lanh dao phai lam sat sao hon de khong xay ra .....
Most Comments in Mùa Tuyển Sinh
Monthly Most Views - Mùa Tuyển Sinh
  English Tiếng Việt 
Bạn đang xem bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam được gởi trong chủ đề Mùa Tuyển Sinh - Học Tập Nghiên Cứu. Bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam này được lưu trên Server thành hai bản: Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam có dấuTỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam không dấu. Bạn có thể gởi ý kiến bình luận, đóng góp về bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam này tại phần gởi bình luận ở cuối nội dung bài viết. Lưu ý nội dung của bài viết Tỷ lệ “chọi” các ngành của 12 trường ĐH phía Nam này có thể không còn phù hợp với thời điểm hiện tại. Nếu phát hiện điều này, xin bạn báo cho BQT biết để gỡ bỏ nó.
Home Page | Privacy | Contact | Friend Links | Search | Sitemap | Up
Copyright © 2008 PhanVien.Com . All rights reserved.